| mộ phần | - dt., trtr. Ngôi mộ: tu sửa mộ phần cho ông cụ. |
| mộ phần | dt. Ngôi mộ: tu sửa mộ phần cho ông cụ. |
| mộ phần | dt (H. mộ: mả; phần: mộ đắp cao) Ngôi mộ đắp cao: Tiểu đồng trước giữ mộ phần, ngày qua tháng lại đã gần ba năm (LVT). |
| mộ phần | dt. Phần mộ, mả. |
| mộ phần | .- Ngôi mộ: Mộ phần của bà tôi. |
| Bên cạnh đó , miếu Ngư , các mộ phần cá Ông được thờ tự , cúng tế tri ân vị thần bảo trợ cho nghề đi biển của dân là những công trình đậm chất văn hóa tâm linh miền biển. |
| Họ sửng sốt thấy một giai nhân tóc trắng đang thiếp đi bên mộ phần tiên chúa. |
| Chỉ có khoảng 2.500 ngôi mộ nhưng mỗi mmộ phầnchiếm đến 25 35m2. |
| Các nhà sư làm lễ cầu kinh , niệm Phật tại mmộ phầnPGS Văn Như Cương Một điều đặc biệt là các học trò của trường Lương Thế Vinh cũng tới nơi an nghỉ của giáo sư và hát vang bài hát ngợi ca công đức của người thày hết lòng tận tụy vì sự nghiệp trồng người. |
| Theo chính sách chôn cất mới tại Singapore , người dân được thuê đất làm mmộ phầnnhiều nhất 15 năm , còn ở Hong Kong là 6 năm. |
| Theo đó , các mmộ phầnbị đào lên sẽ tái kết nối vào những ô nhỏ hơn trong nghĩa trang này hoặc được hỏa táng. |
* Từ tham khảo:
- mốc
- mốc
- mốc
- mốc cời
- mốc cùi
- mốc hoa cau