| mốc cời | dt. Đóng mốc rồi khô lại: Cái áo mốc-cời. |
| mốc cời | tt. Mốc thếch: quần áo mốc cời. |
| Nó nhìn ra đêm mưa rơi , và bàn tay bé nhỏ của nó bỗng bíu chặt lấy vạt áo mốc cời của người ông. |
| Hồi đi , con tắc kè ễnh bụng kêu è è , hồi về đã thấy đeo trên cột nhà mấy con tắc kè con , da chưa bông chưa hoa , mốc cời , đầu chờ vờ như cá lóc gặp nước mặn. |
| Diệu ngó theo , xót đôi gót chân nẻ như gốc cây xoài lão , nám đen và mốc cời. |
* Từ tham khảo:
- mốc hoa cau
- mốc kến
- mốc meo
- mốc mếch
- mốc mốc
- mốc thếch