Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mốc mốc
tt.
Hơi mốc, trông xám xịt, không đẹp:
nước da mốc mốc của những người quanh năm ngâm nước lợ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
mốc mốc
Thường nói là mông-mốc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
mốc xì
-
mộc
-
mộc
-
mộc
-
mộc
-
mộc
* Tham khảo ngữ cảnh
Mùi bùn lạnh và mùi rêu đóng trên vỏ cây nhạt nhạt
mốc mốc
xộc đầy vào mũi tôi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mốc mốc
* Từ tham khảo:
- mốc xì
- mộc
- mộc
- mộc
- mộc
- mộc