| mốc xì | tt. Mốc lâu ngày xám đen: Lâu quá Mốc-xà cả // thth X. Khỉ mốc nghĩa 2: Có mốc-xì đâu; Mốc-xì chớ tiền ! |
| mốc xì | - Chẳng có một tý, một vật nào: Trong tủ có mốc xì gì đâu. |
| mốc xì | I. tt. Mốc đến mức đen xám lại, do để quá lâu ngày: cơm để mốc xì trong nồi. II. trt. Từ nhấn mạnh ý phủ định, hoàn toàn không có cái gì: chẳng có cái mốc xì trong tủ cả. |
| mốc xì | dt Từ chỉ sự phủ định (thtục): Có mốc xì gì đâu. tt Mốc từ lâu rồi: Gạo để mốc xì thế này thì ăn sao được. |
| mốc xì | tt. Không ra trò gì cả: Có mốc-xì gì đâu. |
| mốc xì | .- Chẳng có một tý, một vật nào: Trong tủ có mốc xì gì đâu. |
| mốc xì | Chẳng có gì ra trò cả: Có mốc-xì gì đâu. |
* Từ tham khảo:
- mộc
- mộc
- mộc
- mộc
- mộc cân
- mộc bản