| mộc bản | dt. Tấm ván // C/g. Bản gỗ, bản in bằng gỗ: In mộc-bản. |
| mộc bản | - Bản bằng gỗ có khắc chữ để in. |
| mộc bản | dt. Bản khắc chữ hay hình để in ấn: dùng mộc bản để in các thư tịch Hán Nôm. |
| mộc bản | dt (H. mộc: gỗ; bản: tấm) Tấm gỗ khắc chữ để in: Xưa kia, các truyện nôm đều in bằng mộc bản. |
| mộc bản | dt. Tấm gỗ khắc chữ để in sách ngày xưa. |
| mộc bản | .- Bản bằng gỗ có khắc chữ để in. |
Tôi cầm đèn soi lên , nhìn trân trân vào những dòng chữ khắc gỗ in mộc bản mà tôi đã đọc nhiều lần trên các tờ khẩu hiệu dán đầy ở những nẻo đường tôi đã vượt qua. |
Độc lập hay là chết ! Nước Việt Nam của người Việt Nam ! Những dòng chữ rắn rỏi khắc gỗ in mộc bản trên các tờ khẩu hiệu mà anh Sáu tuyên truyền vừa dán vào vách từ chập tối bỗng lại hiện ra , nhảy múa trước mắt tôi. |
| Cứ vào khoảng hai ba giờ chiều , có một bà cụ đội một thúng bánh cuốn nhân thịt đến bán cho những nhà ăn quen ở phố tôi một phố xưa cũ có bán những pho kinh đóng bằng bìa cậy và những truyện Kiều Cung oán chữ nôm in mộc bản , bày bán trên những giàn sách bằng tre. |
Những cuốn sách mà Huy Cận nhắc đến thời kỳ đó in bằng chữ quốc ngữ ,và Hàng Gai chỉ còn là phố bán sách , không còn nghề in mộc bản như xưa nữa. |
Cuối thế kỷ XIX , nghề in mộc bản chuyển từ phường Hàng Trống , Tố Tịch về phường Cổ Vũ (nay là phố Hàng Gai). |
| Cho đến khi chấm dứt thi Hương ở Bắc Kỳ năm 1915 và ở Trung Kỳ năm 1918 , các phố Hàng Gai , Hàng Bông , Hàng Thiếc và Hàng Đào có 21 cơ sở in mộc bản song riêng Hàng Gai chiếm tới hai phần ba. |
* Từ tham khảo:
- mộc dục
- mộc gia nề giảm
- mộc hầu nhi quan
- mộc hoa trắng
- mộc hương
- mộc mạc