| mốc thếch | (thích) tt. Nổi mốc rất nhiều đến trắng: Bàn ghế để mốc-thếch. |
| mốc thếch | - t. 1. Mốc trắng ra: Quần áo mốc thếch. 2. Hủ lậu: Tư tưởng mốc thếch. |
| mốc thếch | tt. 1. Mốc trắng xám ra: quần áo mốc thếch. 2. Hủ lậu: tư tưởng mốc thếch. |
| mốc thếch | tt Mốc trắng ra: Quần áo để mốc thếch thế này. |
| mốc thếch | tt. Mốc nhiều. |
| mốc thếch | .- t. 1. Mốc trắng ra: Quần áo mốc thếch. 2. Hủ lậu: Tư tưởng mốc thếch. |
| mốc thếch | Mốc bạc ra. Nghĩa rộng: Để chỉ người hủ-lậu, cổ-giả: Người mốc-thếch. |
Chàng mỉm cười , mỉm cười với cảnh vật , mỉm cười với làn không khí bao bọc người yêu... Cúi nhìn xuống cái vườn con bên cạnh cửa sổ , bỗng chàng chú ý , và mắt chàng đăm đăm không chớp : Trong hai khoảng tròn đất mới xới , bên cây đại cành khô khan , da mốc thếch , có hai cây ngọc lan nhỏ mềm mại , ai vừa trồng , mỗi cây ngọn nở một bông hoa trắng muốt. |
| Rễ cây mốc thếch quấn vào nhau trông như những nùi rắn đang chen nhau lặn xuống nước , đầu khuất dưới nước rồi mà khúc mình còn mắc trên bờ. |
Con người có sức chịu đựng kỳ lạ vô cùng Mình tin tưởng ở sức chịu đựng ấy có thể giúp cho mình vượt qua mọi cám dỗ , mọi đòi hỏi nhỏ bé và mốc thếch. |
| Chân tay nó cóc cáy , mốc thếch , gãi thành đường. |
| Dãy đào trong khuôn viên đồn biên phòng thân mốc thếch địa y đang bật nụ , đơm hoa. |
* Từ tham khảo:
- mộc
- mộc
- mộc
- mộc
- mộc
- mộc cân