| mộ địa | dt. Đất thổ-mộ, đất dnhf cho mồ-mả. |
| mộ địa | - d. (cũ). Nghĩa địa. |
| mộ địa | dt. Nghĩa địa. |
| mộ địa | dt (H. mộ: mả; địa: đất) Nơi chôn người chết: Mỗi chỗ tha ma mộ địa, có lập một cái am (Phan Kế Bính). |
| mộ địa | dt. Bãi mồ-mả. |
| mộ địa | .- Khu đất dùng làm nơi chôn cất người. |
| Đến Trút linh hồn , cảnh mmộ địamở bày trước mắt , vẫn tiếng sáo Mèo thê lương như tiếng khóc cầu kinh đưa hồn người về cõi chết. |
| Trước viễn cảnh được xem V.League trên sân Thống Nhất từ vòng 5 , người hâm mmộ địaphương vẫn giữ thái độ dè dặt bởi chưa có thông tin chính thức nào được phát ra. |
* Từ tham khảo:
- mộ huyệt
- mộ khí
- mộ niên
- mộ phần
- mộ táng
- mốc