Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mộ khí
dt. Tinh-thần lụn-bại:
Đã sinh mộ-khí thì khó làm nên việc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
mộ khí
dt.
Chí khí suy đồi, tàn tạ:
tuổi chưa cao mà đã có mộ khí.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
mộ khí
Chí-khí suy-đồi:
Tuổi chưa bao nhiêu mà đã có mộ-khí.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
mộ phần
-
mộ táng
-
mốc
-
mốc
-
mốc
-
mốc cời
* Tham khảo ngữ cảnh
Chồng bà lớn hơn Bạch Hải Đường 3 tuổi , vì mến m
mộ khí
phách của y nên đã kết nghĩa làm anh em.
Trong xóm này , người nghèo ai cũng ngưỡng m
mộ khí
phách của ông ta.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mộ khí
* Từ tham khảo:
- mộ phần
- mộ táng
- mốc
- mốc
- mốc
- mốc cời