| mộ điệu | tt. Hâm mộ, ưa chuộng và sành sỏi về một việc gì: những người mộ điệu bóng đá. |
| Giới mmộ điệucho rằng giọng ca Hà thành đang mang đôi boots được sao chép từ Balenciaga , thương hiệu thời trang của Pháp. |
| Với hàng chục năm cống hiến cho bộ môn điện ảnh thứ 7 , Meryl Streep đã để lại trong lòng khán giả cũng như giới mmộ điệunhững ấn tượng khó phai nhờ các vai diễn xuất chúng mà đỉnh cao trong đó là vai diễn Donna trong bộ phim Mamma Mia ! |
| Người đặc biệt không tiết lộ danh tính tân binh sắp tới nhưng giới mmộ điệucho rằng đó là Ivan Perisic , từ Inter , ngôi sao mà Mourinho rất thèm khát. |
| Có thể thấy , giới mmộ điệuâm nhạc , thời trang là một phần trong sự thành công của Honda Vision Steps of Glory 2017. |
| Các sản phẩm làm từ chất liệu linen luôn được giới mmộ điệuthời trang săn đón. |
| Cũng trong những ngày cuối tháng chín khi thu vừa chạm đến Hà Nội , người ca sĩ của những khúc nhạc trữ tình liền cho ra mắt album Minh Thu hát Phú Quang với 10 ca khúc mà hầu hết đều đã bao năm làm nức lòng người mmộ điệuHà Nội ngày trở về , Về lại phố xưa , Mùa thu giấu em và cả Rock buồn. |
* Từ tham khảo:
- mộ khí
- mộ niên
- mộ phần
- mộ táng
- mốc
- mốc