| mộ huyệt | dt. Huyệt ở ngực, bụng người, làm nơi kết tụ của khí của tạng phủ, có 12 mộ huyệt: cự khuyết, trung quản, quan nguyên, trung phủ, nhật nguyệt, kinh môn, chiêm trung, thạch môn, trung cực, kì môn, chưởng môn và thiên khu. |
| Tươi âm thầm đợi , cho một ngày giọt nước phải tràn li , một cái cớ hoàn hảo cho dấu chấm hết , mmộ huyệtđào sẵn giữa nhà kia đang mở cửa đợi chờ đứa người đàn bà lầm lỡ , đúng lắm. |
* Từ tham khảo:
- mộ niên
- mộ phần
- mộ táng
- mốc
- mốc
- mốc