| lời đường mật | dt. Lời dịu-ngọt để dụ-dỗ: Nghe theo lời đường mật mà bỏ vợ nhà. |
| lời đường mật | Lời nói ngọt ngào, thường không thực bụng để dỗ dành, mua chuộc người khác: Chớ tin những lời đường mật của những người như hắn. |
| lời đường mật | dt Những lời dụ dỗ ngọt ngào: Đừng nghe những lời đường mật của lão ấy, kẻo hối không kịp đấy. |
| Nàng chỉ chọn những câu chân thật cảm động đọc cho Minh nghe thôi , còn những lời đường mật hoa bướm thì nàng giấu nhẹm tất cả , không đọc. |
" Một buổi chiều xuân êm ái , bên dòng nước biếc trong veo , một trang công tử , đẹp trai , thông minh , đem lời đường mật cám dỗ. |
| Đã ở cái tuổi khôn ngoan đến vậy mà vẫn dại khờ vì một vài lời đường mật. |
| Anh thường gạ tôi đổi cho anh nhưng dù những lời đường mật của anh có ngọt ngào đến đâu và những món đồ chơi anh đem ra đổi có hấp dẫn đến bao nhiêu , tôi vẫn một mực lắc đầu. |
| Người đàn bà biết cách lái chúa đi theo đúng hướng của mình bằng những lời đường mật ái ân và những giọt nước mắt hờn dỗi. |
| Kwang Soo chết mê vì những llời đường mật. |
* Từ tham khảo:
- lời hơn lẽ thiệt
- lời lãi
- lời lẽ
- lời lán
- lời lỗ
- lời nói