| lời hơn lẽ thiệt | Nh. Điều hơn lẽ thiệt. |
| lời hơn lẽ thiệt | ng Lời phân tích rõ ràng lợi hại: Biết nghe theo lời hơn lẽ thiệt mà tự mình tu tỉnh. |
| Nàng bấm cho Hồng hiểu ý định của nàng , rồi nàng đem những lời hơn lẽ thiệt ra nói với em , khuyên em nên để cha được yên tuổi già trong cảnh gia đình êm ấm. |
* Từ tham khảo:
- lời lẽ
- lời lán
- lời lỗ
- lời nói
- lời nói đầu
- lời nói đi đôi với việc làm