| lời nói | dt. Điều nói ra (có một giá-trị nào đó): Lời nói của người xưa, lời nói của kẻ sắp chết; Trong lưng chẳng có một đồng, Lời nói như rồng, chúng chẳng thèm nghe (CD). |
| lời nói | dt. 1. Toàn bộ những gì con người nói ra trong một hoàn cảnh giao tiếp: Chẳng tin vào lời nói của anh thì còn biết tin vào ai nữa o Lời nói chẳng mất tiền mua, Liệu lời mà nói cho vừa lòng nhau (cd.). 2. Sản phẩm cụ thể của hoạt động ngôn ngữ trong quan hệ chặt chẽ và đối lập với ngôn ngữ. |
| lời nói | dt. Câu nói ra: Lời nói không mất tiền mua. |
| Lần nào nói đến câu chuyện ấy , bà cũng chỉ có những lời nói ấy , những lý lẽ ấy. |
| Và nay sự từng trải đã giúp nàng hiểu rằng đó chỉ là llời nóimàu mè , không chân thật. |
Nhưng bà không muốn chỉ toàn nói hay , bà cũng công nhận mợ phán có một cái xấu , cái xấu bà bịa ra , bà công nhận để cho Trác tin lời nói của bà là thực. |
Việc gì , bài hát là bài hát và lời nói trong bài hát là chuyện khác. |
| Chàng hạ lông mi xuống một chút và tưởng như đó là một lời nói Thu có thể hiểu : Anh yêu em lắm. |
| Sau cuộc tình duyên oái oăm giữa chàng với Thu , tấm ái tình bình tĩnh và đơn giản của Nhan an ủi chàng như một lời nói dịu ngọt ; chàng không phài băn khoăn nghĩ ngợi xem có nên đi chơi núi với Thu nữa không ; chàng không phải khó nhọc mới rứt bỏ một ý tưởng đánh lừa Thu để báo thù , để thoả được cái thú làm cho mình xấu xa hèn mạt hơn lên. |
* Từ tham khảo:
- lời nói đi đôi với việc làm
- lời nói gió bay
- lời nói nên vợ nên chồng
- lời nói quan tiền đấu thóc
- lời nói quan tiền tấm lụa
- lời nói tựa nhát dao