| lời lãi | bt. Có lời: Lỡi-lãi bao-nhiêu mà ham! Lời-lãi gì! |
| lời lãi | - Lãi nói chung. |
| lời lãi | dt. Lãi nói chung: chưa biết lời lãi ra sao cả o phần lời lãi thì chia nhau. |
| lời lãi | dt Tiền thu được ngoài số vốn: Tất nhiên đã buôn bán thì phải có lời lãi chứ. |
| lời lãi | .- Lãi nói chung. |
| lời lãi | Cũng nghĩa như “lãi”. |
Nó đẻ mấy con? Con nó đã mở mắt chưả Bẩm bốn con ! Nó đã biết ăn cơm hai hôm nay... hay là xin cụ đỡ con hai đồng , lời lãi thế nào con cũng xin vâng. |
| Ông cảm thấy mớ tiền bỏ ra như đã nhen nhóm lên chút lời lãi ban đầu. |
| Quản lý một thời gian ngắn , Thúy cảm nhận được lời lãi chẳng đáng bao nhiêu nhưng đúng là từ ngày khu vườn và bến thuyền của hắn mọc lên , đám thanh niên cũng ít tụ tập cờ bạc , rượu chè. |
| Cổ đông : Dự án nhà ở cho CBCNV mà VCS chuyển nhượng cho Công ty mẹ có llời lãira saỏ |
| Nhiều loại lan quý hiếm bán theo nhánh , nhưng đôi khi chị thích thì bán chẳng tính toán llời lãi, miễn là người mua ưng cái bụng. |
| Thứ nhất , Apple chuẩn bị công bố llời lãicủa quý tài khóa gần nhất. |
* Từ tham khảo:
- lời lán
- lời lỗ
- lời nói
- lời nói đầu
- lời nói đi đôi với việc làm
- lời nói gió bay