| lên giọng | đt. Cất giọng cao hơn: Tiếng bể, không thể lên giọng // Cất tiếng, khởi-sự nói hay hát: Đằng hắng lên giọng // (B) Tỏ ra: Lên giọng đàn anh, lên giọng sư. |
| lên giọng | - đg. 1. Cất cao giọng: Lên giọng hát. 2. Làm ra bộ hơn người: Lên giọng kẻ cả. |
| lên giọng | đgt. 1. Cất cao giọng: lên giọng bình văn o khi hát đoạn này phải lên giọng. 2. Nói giọng như bề trên: lên giọng dạy đời o lên giọng đàn anh. |
| lên giọng | đgt 1. Cất cao giọng hát: Mọi người lắng nghe người nghệ sĩ nhân dân lên giọng 2. Làm ra bộ hơn người: Hắn càng lên giọng kẻ cả, người ta càng khinh. |
| lên giọng | đt. 1. Phát giọng ra để hát: Ca-nữ vừa lên giọng. 2. Nói giọng, tiếng lớn hơn làm cho có vẻ oai: Lên giọng quát tháo. |
| lên giọng | .- đg. 1. Cất cao giọng: Lên giọng hát. 2. Làm ra bộ hơn người: Lên giọng kẻ cả. |
| lên giọng | Cất cao giọng lên: Lên giọng bình văn. |
| Mợ phán biết rằng đuổi theo Trác mà đánh thì không tài nào đánh được cho thật đau , đành chịu ngồi trong nhà llên giọng: Bà không thèm chấp những quân chỉ nói vụng rồi co cẳng chạy. |
| Tuất lúc ấy đương bế con , vênh mặt ngước mắt nhìn trần nhà , rồi lên giọng thẽo thợt , nói : Ở nhà này chỉ có mẹ tôi dạy tôi... chồng tôi dạy được tôi ! Bà Phán và Thân ngồi im như cho lời Tuất nói là phải. |
| Vừa làm hòa với ông Diệm xong , là quay ra lên giọng thầy đời với ông Bạc (sau này làm Hộ bộ) , ông Tân (sau này làm Lại bộ) , ông Vịnh (sau này làm Binh bộ). |
| Allen lên giọng hờn dỗi : "Tôi biết mà. |
| Nghiêm nghị , cụ lên giọng kẻ cả : Các ông chức việc làng này thật lười quá. |
Mày có chứng cứ gì mà kêu nó lấỷ Ðúng rồi chị , con này nó dữ lắm... Chỉ chờ bà Hai Nhơn lên tiếng , bà Năm Góp hăng máu lên giọng liền. |
* Từ tham khảo:
- lên khuôn
- lên lão
- lên lớp
- lên mặt
- lên mặt xuống chân
- lên men