| lên khuôn | đt. Gắn những ô chữ sắp sẵn vào khuôn trên bàn máy in: Báo đã lên khuôn. |
| lên khuôn | - đg. 1. Đưa bát chữ vào khung mẫu để cho máy in: Báo đã lên khuôn. 2. Ăn mặc trịnh trọng (thtục): Đi đâu mà lên khuôn thế? |
| lên khuôn | đgt. Sắp xếp bài báo vào vị trí trong khuôn in: Báo đã lên khuôn. |
| lên khuôn | đgt 1. Bắt đầu cho máy in chuẩn bị in bài: Báo hôm nay đã lên khuôn. 2. Từ dùng đùa người nào ăn mặc trịnh trọng: Gớm! Đi đâu mà lên khuôn thế?. |
| lên khuôn | .- đg. 1. Đưa bát chữ vào khung mẫu để cho máy in: Báo đã lên khuôn. 2. Ăn mặc trịnh trọng (thtục): Đi đâu mà lên khuôn thế? |
| Mưa đã làm ướt mái tóc bà , dán chặt từng mảng lên khuôn mặt xám xanh. |
| Ông ngồi thừ một lúc , rồi chống hai tay qua vai vợ , nhìn đăm đăm lên khuôn mặt bà. |
| Ánh đuốc khi mờ khi tỏ chiếu lên khuôn mặt xương xương , hai hố mắt sâu và một nụ cười hiền. |
| Ngọn đèn chai nổ lép bép hắt một thứ ánh sáng vàng bệch lên khuôn mặt đăm chiêu của mọi người. |
| Một băng vải màu thẫm băng chéo lên khuôn mặt anh ta , che mất con mắt phải , và gò má cao. |
| Nó cười như nắc nẻ xoa bàn tay đầy đất lên khuôn mặt của anh đã tím lại vì giận và hoảng sợ. |
* Từ tham khảo:
- lên lớp
- lên mặt
- lên mặt xuống chân
- lên men
- Lên ngàn xuống bể
- lên ngôi