| lệch lạc | tt. Méo-mó, vạy-vọ, sai-lạc: Tư-tưởng lệch-lạc. |
| lệch lạc | - Nh. Lệch: ý nghĩ lệch lạc; Mũ đội lệch lạc. |
| lệch lạc | tt. Không đúng đắn, sai lệch hẳn đi: suy nghĩ lệch lạc o tư tưởng lệch lạc. |
| lệch lạc | tt, trgt Không đúng đắn: ý nghĩ lệch lạc. dt Những ý nghĩ không thẳng thắn, không đúng đắn: Chúng ta nhất định phải chống những lệch lạc về tư tưởng (PhVĐồng). |
| lệch lạc | Nht. Lệch. |
| lệch lạc | .- Nh. Lệch: Ý nghĩ lệch lạc; Mũ đội lệch lạc. |
| lệch lạc | Cũng nghĩa như "lệch". |
Câu nói thật tình của Văn vốn đựng đầy mỹ ý nhưng không ngờ bị Minh hiểu một cách lệch lạc , cho đó là những lời hách dịch kiêu ngạo của dân nhà giàu. |
| Không bỏ phí thì giờ , Liên dán mắt vào trang giấy chằng chịt đã viết xong , nét chữ to nhỏ lệch lạc không đều nhau , được chặn dưới một chén nước màu đen đục. |
| Trái lại , cách bài trí luộm thuộm , cách chạm trổ những hình hoa văn thô kệch ở đầu tường và trước bàn thờ tổ tiên , càng khiến kẻ sành sỏi dễ thấy óc thẩm mỹ lệch lạc và vụng về của chủ nhân. |
| Phải có thời gian để xem xét mối ảnh hưởng với gia đình và vợ cũng phải theo dõi cả động cơ , xem có gì lệch lạc , hành động có gì thiếu dũng cảm không. |
| Kì chưa , thế thì họ không lễ giao thừa à ? Họ không kiêng cữ gì à ? Họ không cần biết xông đất là gì à ? Họ khoa học như Mỹ , không tin dị đoan chăng ? Hay là khói lửa và sự chật vật trong cuộc sống đã lalệch lạcạc đầu óc họ ? Người mắc bệnh sầu thương cố lí , không lệch lạc đầu óc , mà cũng không bài xích dị đoan , ngồi ở đầu ngọn gió lạnh giao mùa , nhìn hàng tiếng đồng hồ vào trong bóng tối đêm ba mươi không nói , không rằng , đứng dậy , trả tiền đi thong thả trên con đường vắng ngắt. |
| Tôi đi khám sức khoẻ loại A3 vì răng lệch lạc hai hàm , lại quá nhẹ cân. |
* Từ tham khảo:
- lệch xệch
- lên
- lên án
- lên bổng xuống trầm
- lên cạn xuống nước
- lên cân