| lên án | đt. (Pháp): C/g. Kêu án, kết án, định hình-phạt một người có tội: Toà lên án; Lên án ba tháng tù. |
| lên án | - đgt. Chỉ ra tội lỗi để buộc tội, để phê phán: bị lên án lên án tội ác man rợ của địch. |
| lên án | đgt. Chỉ ra tội lỗi để buộc tội, để phê phán: bị lên án o lên án tội ác man rợ của địch. |
| lên án | đgt Coi là có tội: Những tệ nạn mà mọi người phẫn nộ và lên án (PhVĐồng). |
| lên án | đt. Khép án, buộc vào án: Bị toà lên án khổ sai chung thân. |
| lên án | d. Nói dư luận quần chúng buộc tội một người có những hành vi trái đạo đức: Dư luận lên án kẻ đánh vợ. [thuộc án2] |
| lên án | .- X. Án. |
| Nó tì vào cái chuôi vồ cao bằng người nó cũng đánh thoắt đã len đến , luồn dưới nách mọi người lên trước , một chân đứng trên quả vồ , một chân kiễng lên án ngữ ngay trước mặt người chủ. |
| Còn cả bố mẹ , anh em , chú bác " " Pháp luật làm gì có quyền làm như thế " " Pháp luật thì không những dư luận sẽ lên án. |
| chú biết có điều phải mươi mười lăm năm nữa cháu mới hiểu được " " Cháu cứ nghĩ dự luận chỉ lên án những việc làm sai trái với lương tâm và pháp luật " " Người ta lên án cả nhữgn gì người ta không muốn " " Thế họ muốn cho người khác khổ à ! " " Không. |
| Không ai có quyền đánh đập , doạ dẫm , nhưng dự luận sẽ lên án. |
| Nếu không , khi Sài trở thành kẻ bị sa thải , bị khinh rẻ , liệu Hương còn đủ can đảm yêu Sài nữa không ? Nếu cô ta vẫn đủ can đảm thì chính mình cũng vừa khâm phục sự dũng cảm của cô ta , vừa lên án cô ta một kẻ mù quáng , liều lĩnh , chưa thể đồng tình. |
| Nó đã sẵn sàng từ bỏ tất cả những thằng bạn lên án nó. |
* Từ tham khảo:
- lên cạn xuống nước
- lên cân
- lên chân
- lên cơn
- lêndây
- lên dây cót