| lệch xệch | tt. C/g. Lịch-xịch, luộm-thuộm, không ra vẻ: Bộ lệch-xệch như bà già. |
| lệch xệch | tt. Xộc xệch: quần áo lệch xệch. |
| lệch xệch | trgt Nói kéo vật gì nặng nề một cách vất vả: Đồng chí ấy vừa đi vừa kéo lệch xệch xiềng xích. |
| Bà kéo lệch xệch đôi dép , quai sắp đứt. |
* Từ tham khảo:
- lên án
- lên bổng xuống trầm
- lên cạn xuống nước
- lên cân
- lên chân
- lên cơn