Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lè lẹ
tt
. Nhanh và có vẻ vội vã gấp gáp (hàm ý thúc giục):
Mở cửa lè lẹ lên
o
Làm lè lẹ lên cho chóng xong
o
Chị lè lẹ mò mẫm tước mấy cái lá dừa
(Anh Đức).
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
lè nhè như chè thiu
-
lè tè
-
lè xè
-
lẻ
-
lẻ bạn
-
lẻ loi
* Tham khảo ngữ cảnh
Cô
lè lẹ
mở cửa.
Chị
lè lẹ
mò mẫm tước mấy cái lá dừa , vo khoanh lại bỏ vào miệng cà om.
Lãm tính ngược tính xuôi một tý rô
lè lẹ
lẹ rút lui.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lè lẹ
* Từ tham khảo:
- lè nhè như chè thiu
- lè tè
- lè xè
- lẻ
- lẻ bạn
- lẻ loi