| lè tè | tt. X. Le-te. |
| lè tè | - Thấp quá: Người lè tè; Gian bếp lè tè với tay đã đến mái. |
| lè tè | tt. Thấp quá, đến mức gần như sát mặt đất: Người lè tè như cái nấm o Những bụi sim lè tè sát mặt đất o Mặt trăng vàng ệch xuống thấp lè tè ngay trên bờ ruộng (Tô Hoài). |
| lè tè | tt, trgt Thấp quá: Gian bếp lè tè; Thấp lè tè. |
| lè tè | tt. Nht. Le-te. |
| lè tè | .- Thấp quá: Người lè tè; Gian bếp lè tè với tay đã đến mái. |
| lè tè | Cũng nghĩa như "le-te": Thấp lè-tè. |
| Các anh thử tưởng tượng một dãy nhà lụp xụp và thấp lè tè , xiêu vẹo trên bờ một cái đầm mà nước đen và hôi hám tràn cả vào đến thềm nhà. |
| Trong khi đó , dãy nhà chính lè tè và hai cái lán tranh cất từ thời còn buôn trầu chật chội , bé nhỏ quá , không cân xứng với quyền hành. |
| Thấp lè tè , chật chội. |
| Ngồi trên cái ghế dài thâlè tètè , làm một khói thuốc hãm với nước trà tươi nóng , người chồng lại lim dim con mắt nhìn qua làn khói thì thấy người lố nhố đi lại y như trong một bức phim màu vậy. |
Gian buồng tối tăm đó với tấm phản thấp lè tè sực mùi gỗ mọt và mùi chăn gối , màn chiếu hôi hám ấy sẽ ám ảnh mãi mãi đời các gái giang hồ. |
| Một bóng áo blu thấp thoáng sau cây lê ki ma thấp lè tè. |
* Từ tham khảo:
- lẻ
- lẻ bạn
- lẻ loi
- lẻ mẻ
- lẻ nhẻ
- lẻ tẻ