| lay động | đt. Lắc nhẹ, khẽ lắc xem: Gió lay-động bức màn. |
| lay động | - đg. Chuyển động nhẹ qua lại ở một vị trí nhất định. Bóng cây lay động trên mặt nước. Ngọn lửa khẽ lay động. Bài thơ làm lay động lòng người (b.). |
| lay động | đgt. Chuyển động nhẹ, rung động nhẹ: Ngọn đèn khẽ lay động o Bóng cây lay động mặt hồ o Tiếng thơ lay động lòng người. |
| lay động | đgt Làm rung động mạnh: Gió bão lay động cả ngôi nhà. |
| lay động | đt. Nht. Lay. |
| lay động | .- Nh. Lay: Gió thổi lay động bức mành. |
| Gió thổi lay động những ngọn cỏ làm chàng thấy ngứa ở má và ở tai. |
Mặt trăng từ từ lên sau mấy thân cây cau viền trắng ; ánh trăng chiếu vào in rõ lên quần áo của Huy những bóng lá mướp gió lay động. |
| Một cơn gió lạnh ở ngoài tạt vào phòng làm lay động mấy bức tranh treo ở tường. |
| Dưới chân , trên con đường tối mỗi khi cơn gió thoảng qua là các chấm ánh sáng thi nhau lay động như nhẩy , như múa. |
| Gió chiều hây hẩy lay động lá cánh. |
| Đói như cào ruột , làm người chàng mệt lả đi , mắt hoa lên , trong vật gì cũng lờ mờ như lay động. |
* Từ tham khảo:
- lay láy
- lay lắt
- lay lất
- lay nhay
- lay ơn
- lay phay