Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lay hoay
trt. C/g. Lày-hoày, Loay-hoay, lắt-xắt làm việc luôn:
Loay-hoay một hồi, xong cả.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
lay hoay
đgt.
Loay hoay:
Anh ấy đang lay hoay thì một cơn gió thổi mạnh đẩy hai con thuyền mỗi lúc một xa
o
Anh em lay hoay làm suốt buổi trưa.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
lay lắt
-
lay lất
-
lay nhay
-
lay ơn
-
lay phay
-
lay thành chuyển non
* Tham khảo ngữ cảnh
Bị Tóc Ngắn tóm được , Bảnh Trai
lay hoay
nghĩ cách thoát ra.
khi chồng vô tâm , ích kỉ Ảnh minh họa : Internet Khi bạn sinh con , bạn l
lay hoay
một mình với đứa con đỏ hỏn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lay hoay
* Từ tham khảo:
- lay lắt
- lay lất
- lay nhay
- lay ơn
- lay phay
- lay thành chuyển non