| lay lắt | trt. Lây-lất, kéo dài ngày tháng, không dứt, không hết: Lay-lắt không xong. |
| lay lắt | - ph. 1. Chơ chỏng, không làm xong, không thu dọn: Việc bỏ lay lắt; Dụng cụ bỏ lay lắt. 2. Nói sống thiếu thốn, vất vưởng trong một thời gian dài: Sống lay lắt. |
| lay lắt | đgt. Lay động một cách nhẹ nhàng yếu ớt: Cành liễu lay lắt trước gió o Những bóng người lay lắt biến dần xuống đất trong ánh đạn lập lèo o Tuy trời nóng bức nhưng cây rừng vẫn tự lay lắt mình để làm ra gió mát. 2. Kéo dài trong tình trạng tồn tại một cách vất vưởng, yếu ớt: Đèn khuya lay lắt o ốm lay lắt mãi o họ sống lay lắt trong các trại tị nạn o Cái nguồn sinh sống lay lắt ấy (...) bị cắt mất (Nguyễn Đình Thi). 3. Tồn tại trong trạng thái không được trông nom chu đáo, dường như bị bỏ mặc cho hư hỏng, sa sút dần đi theo thời gian: Dụng cụ làm việc vứt lay lắt ngoài trời o phong trào văn nghệ cứ lay lắt mãi o Nhà cậu cháu trên sông kia, có ba cây xoan to, cứ vất lay lắt đấy, chả thấy làm gì (Chu Văn). |
| lay lắt | trgt 1. Chơ chỏng, không được thu dọn: Làm xong để đồ đạc lay lắt thế này ư? 2. Không được chăm nom: Đứa nào cũng kháu khỉnh tuy bỏ lay lắt (Ng-hồng). 3. Nói cuộc sống vất vưởng, thiếu thốn: Trong một thời gian, anh ấy đã sống lay lắt ở nông thôn. |
| lay lắt | .- ph. 1. Chơ chỏng, không làm xong, không thu dọn: Việc bỏ lay lắt; Dụng cụ bỏ lay lắt. 2. Nói sống thiếu thốn, vất vưởng trong một thời gian dài: Sống lay lắt. |
| lay lắt | Bỏ lai-nhai mãi không dùng hết, không làm xong: Công việc bỏ lay-lắt. Đồ ăn bỏ lay-lắt. |
| Cả nhà chống thuyền sống lay lắt qua ngày trong các vùng đầm lầy và trong các khu rừng ngập nước. |
| Họ là giám đốc nông trường , giám đốc mỏ , các đội trưởng lao động , các công nhân... Nơi làm việc của họ đôi khi là những nhà máy xí nghiệp cũ kỹ , sống lay lắt tại một miền quê xa xôi hay một miền rừng heo hút nào đó. |
| Đèn điện lờ mờ trong mưa , lay lắt khi tắt khi đỏ. |
| Giống một cái cây xanh tươi , khi đã phạt gốc thì chỉ còn lay lắt chờ chết với phần ngọn úa tàn… "Nhà mình cũng cần một chỗ thỉnh thoảng đi về". |
| Không một cái cây nào vươn được lên cao quá đầu người , lá vừa chồi ra đã bị gió từ các hướng vặn xoắn tả tơi , rễ nhọc nhằn lay lắt cố bám vào triền dốc chỉ đủ nuôi mấy cành nhánh khô gầy run rẩy. |
| Hai là những khu TĐC này đa phần đều thiếu thốn hạ tầng khiến người dân e ngại không muốn vào ở. Chính vì những lý do đó mà gần 10 năm kể từ ngày dự án Sắp xếp dân cư ven biển ra đời cũng là 10 năm các hộ dân vùng đông sống llay lắt, tạm bợ. |
* Từ tham khảo:
- lay nhay
- lay ơn
- lay phay
- lay thành chuyển non
- lay trời chuyển đất
- lày nhày