| lau nhau | tt. Sàn-sàn bằng nhau, rất đều: Trang-lứa lau-nhau. |
| lau nhau | - Nhỏ bé sàn sàn bằng nhau: Đàn lợn lau nhau. |
| lau nhau | tt. Thuộc cùng một lứa và làm thành một đám, một lũ với tầm vóc nhỏ bé sàn sàn như nhau hoặc phẩm chất tầm thường như nhau: lũ trẻ lau nhau o đàn lợn con lau nhau o tên tướng cướp và bọn đàn em lau nhau o Mấy đứa trẻ lau nhau, nghe tiếng người lạ chen chúc thò cổ ra mà nhìn. |
| lau nhau | tt Nhỏ bé, sàn sàn bằng nhau: Lau nhau, ríu rít, cò con cũng tình (CgO). |
| lau nhau | đt. Đầy, nhiều, lẫn lộn mà không trật tự: Lau-nhau một bầy con dại. |
| lau nhau | .- Nhỏ bé sàn sàn bằng nhau: Đàn lợn lau nhau. |
| lau nhau | Nói lũ trẻ hay đàn lợn sàn-sàn đều nhau. |
| Bây giờ tôi mới nghiệm ra rằng chẳng riêng gì bọn lau nhau chúng tôi , mà người lớn người già lại càng rất thích được khen cho dù đó là lời khen xỏ của một đứa trẻ con. |
| Và một biên tập viên ở một nhà xuất bản Pháp nhăn nhó kể khổ : khi giữa các ông lớn có chuyện thì người hứng chịu là cánh lau nhau chúng mình. |
Bốn con chó con lau nhau đi đến ven thềm , mỗi con chiếm mỗi vú của con chó cái. |
| Tiếng lộc cộc của bánh xe chiếc máy bay gỗ lướt trên đường đầy sỏi và đá răm cùng tiếng hò reo của đám bạn llau nhaudưới ánh trăng vời vợi vẫn vang lên trong tôi... Quá nửa thế kỷ đã trôi qua , mùa thu và rằm Trung thu năm nào cũng trở về. |
* Từ tham khảo:
- làu
- làu bà làu bàu
- làu bàu
- làu bàu như chó hóc xương
- làu làu
- làu nhàu