| lập | trt. Kịp, đúng lúc: Làm không lập, thở không lập, nghe không lập. |
| lập | trt. Cách lộn-xộn, không yên-tĩnh, không vững-vàng. |
| lập | đt. Đứng thẳng: Độc-lập, tự-lập // Gầy-dựng, làm ra: Sáng-lập, tạo-lập, thành-lập, thiết-lập, lập hội, lập đảng; Bên kia sông, lập cái quán 12 từng, Bán-buôn nuôi mẹ cầm-chừng đợi anh (CD) // Tôn làm vua, đặt lên ngôi: Phế vua nầy, lập vua khác // trt. Liền, ngay, tức-khắc: Lập-tức. |
| lập | - đgt. 1. Tạo ra, xây dựng lên: lập gia đình lập danh sách lập ra triều đại mới lập kỉ lục. 2. Đặt lên vị trí quan trọng nào đó: phế vua này lập vua khác phế lập. |
| lập | 1. đgt. 1. Tạo ra, xây dựng lên: lập gia đình o lập danh sách o lập ra triều đại mới o lập kỉ lục o lập chí o lập công o lập dị o lập đông o lập hạ o lập hiến o lập luận o lập nghiệp o lập ngôn o lập pháp o lập quốc o lập tâm o lập thân o lập thế o lập thu o lập xuân o lập ý o công lập o dân lập o khai thiên lập địa o quốc lập o sáng lập o tái lập o tạo lập o thành lập o thiết lập o xác lập. 2. Đặt lên vị trí quan trọng nào đó: phế vua này lập vua khác o phế lập. II.1. Tồn tại, sinh tồn: biệt lập o cơ lập o đẳng lập o độc lập o đối lập o phân lập o trung lập o tự lập. 2. Tức khắc, ngay: lập tức. III. Đứng, thuộc phương thẳng đứng: lập phương o lập thể o lập trường. |
| lập | đgt Dựng lên; Đặt lên; Xây nên: Phải lập chương trình hành động (Trg-chinh). |
| lập | đt. Làm, dựng nên: Di-dân lập ấp. // Lập bức đồ. Lập ấp. Lập đảng. |
| lập | .- Xây nên, dựng nên: Lập trường học; Lập hội thể dục. |
| lập | Tới, kịp: Làm không lập. Nói không lập. Theo không lập. |
| lập | Làm, dựng, gây dựng: Lập trại. Lập hội. Lập nghiệp. Văn-liệu: Làm trai cố chí lập thân, Rồi ra gặp hội phong-vân kịp người (C-d). Giải oan lập một đàn tràng bên sông (K). |
| lập | Đứng: Độc-lập. Bích-lập. Phương-lập. |
Mợ phán bèn quát mắng ngay lập tức : À , mày lại bênh con mày , mày lại chửi tao phải không ? Đứa nào thì cũng dạy dỗ bảo ban chứ ! Bé không vin , cả gẫy cành. |
Trương kéo tay Cúc làm gối và khẽ nói với Cúc : Em cũng chết với anh nhé ? Cúc nói : Chết ngay lập tức bây giờ. |
Cái vui ở đời anh có lẽ không bao lâu nữa , ở chốn xa xôi , anh được tin em lập gia đình. |
Loan nhìn Dũng , ngắm nghía vẻ mặt cương quyết , rắn rỏi của bạn , nghĩ thầm : Học thức mình không kém gì Dũng , sao lại không thể như Dũng , sống một đời tự lập , cường tráng , can chi cứ quanh quẩn trong vòng gia đình , yếu ớt sống một đời nương dựa vào người khác để quanh năm phải kình kịch với những sự cổ hủ mà học thức của mình bắt mình ghét bỏ. |
| Dẫu sao anh ấy có hiểu chị nữa , hiện giờ anh ấy cũng không thể nghĩ đến việc lập gia đình được. |
| Gia tài không chia cho tôi , đã đành vậy , nhưng tôi lấy cái nghèo tự lập , mình làm mình sống là vinh dự lắm. |
* Từ tham khảo:
- lập-bô
- lập cà lập cập
- lập cập
- lập cập như xa đập ống vải
- lập chập
- lập chí