Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lập cà lập cập
- Nh. Lập cập.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lập cà lập cập
tt.
Lập cập (mức độ nhấn mạnh):
Hắn lập cà lập cập nói không kịp thở.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
lập cà lập cập
ng
Như Lập cập, nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn
: Tay bà cụ run, làm gì cũng lập cà lập cập.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
lập cà lập cập
.-
Nh.
Lập cập.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
lập cập như xa đập ống vải
-
lập chập
-
lập chí
-
lập công
-
lập công chuộc tội
-
lập dập
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngoại
lập cà lập cập
, run lẩy bẩy.
Chị nói
lập cà lập cập
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lập cà lập cập
* Từ tham khảo:
- lập cập như xa đập ống vải
- lập chập
- lập chí
- lập công
- lập công chuộc tội
- lập dập