| lập chí | đt. Nhắm vào một việc với một ý-chí cương-quyết: Nên lập chí trước khi định làm một việc gì. |
| lập chí | - Quyết tâm đi tới một mục đích. |
| lập chí | đgt. Tự xác lập cho mình chí lớn và theo đuổi: Ai ơi lập chí cho bền o lập chí thành tài. |
| lập chí | đgt (H. lập: dựng lên; chí: ý chí) Quyết tâm vượt mọi khó khăn để đạt mục đích cao cả hoặc lí tưởng của mình: Làm trai lập chí không phải chỉ bằng con đường thi cử. |
| lập chí | đt. Gây ý-chí của mình theo một mục-đích: Làm trai phải lập-chí. |
| lập chí | .- Quyết tâm đi tới một mục đích. |
| lập chí | Dựng chí: Lập chí học cho thành tài. |
Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Có tài hữu dụng thì không thể không đem ra thi thố , há câu nệ vì thói đời [12a]130 hay saỏ Người ta lập chí mỗi người một khác. |
| Tối 25/10 , Hành trình Từ Trái Tim Hành trình Llập chíVĩ Đại Khởi Nghiệp Kiến Quốc cho 30 Triệu Thanh Niên Việt do Tập đoàn Trung Nguyên Legend tổ chức tại Đại học Mỏ Địa Chất (Hà Nội). |
| Hành trình Từ Trái Tim Hành trình Llập chíVĩ Đại Khởi Nghiệp Kiến Quốc cho 30 Triệu Thanh Niên Việt do Tập đoàn Trung Nguyên Legend khởi xướng từ năm 2012 đến nay nhằm kiến tạo Khát vọng lớn , Chí cả vĩ đại cho thế hệ Thanh niên Việt Nam ; xây dựng Trí huệ và sự Minh triết cho 30 triệu Thanh niên Việt thông qua việc trao tặng hàng chục triệu cuốn sách đổi đời tới Thanh niên Việt để có sức mạnh tri thức , từ đó chuyển hóa thành sức mạnh vật chất và thể chất , tạo nên sức mạnh của Quốc gia. |
| Có một người đàn ông llập chísẽ trở thành triệu phú ở tuổi 40 , năm ông 35 tuổi đã từ bỏ công việc , bắt đầu sáng dựng sự nghiệp , mong sẽ có thể giàu sang chỉ trong một đêm. |
* Từ tham khảo:
- lập công chuộc tội
- lập dập
- lập dị
- lập đàn
- lập đàng công danh
- lập đông