| lập dị | tt. Tỏ ra khác với mọi người, khác với lẽ thông-thường: Người lập-dị, tánh lập-dị. |
| lập dị | - tt. Có vẻ khác do cố ý để mọi người để ý đến: sống lập dị ăn mặc lập dị. |
| lập dị | tt. Có vẻ khác do cố ý để mọi người để ý đến: sống lập dị o ăn mặc lập dị. |
| lập dị | tt (H. dị: khác biệt) Có những ý nghĩ hoặc hành vi khác người thường, không phù hợp với xã hội chung quanh: Sáng tạo có phải đâu là mất gốc, lối lai căng, lập dị có hay gì (Trg-chinh). |
| lập dị | đt. Không theo ý-kiến của phần đông và cố làm cho ra vẻ khác thường: Tánh lập-dị của một ít nhà văn. |
| lập dị | .- Có những lời nói, cử chỉ, hành vi khác người để cho người ta để ý đến mình. |
30. Những con người lập dị của Mumbai Trong số những người bạn thân thiết nhất của tôi ở Mumbai còn có Swapnil và đồng bọn : em gái anh Sweetie , hai người bạn thân của anh : Gary và Gaurang |
Chơi với Swapnil từ nhỏ , cả Gary và Gaurang đều lập dị không kém. |
Có thể thiên hạ sẽ cho là chị lập dị , chị rởm đời , thân mình không lo lại đi lo không đâu cho người đời. |
| Son cũng cho mình là llập dị, với niềm tin một ngày nào đó máy tính sẽ kết nối với não và cơ thể con người. |
| Tổng thống Mỹ Donald Trump vẫn được biết đến là tỷ phú llập dị, trong đó có một số thói quen thường ngày của ông thực sự đáng chú ý và kỳ cục. |
| Không những thế , cuộc sống và tính cách của Kim cũng rất llập dị, chính vì thế ở Hàn Quốc có rất nhiều người gọi ông là đạo diễn lập dị , quái dị thậm chí là... quái thai. |
* Từ tham khảo:
- lập đàng công danh
- lập đông
- lập giá
- lập-gioòng
- lập hạ
- lập hiến