| lập giá | đgt. Định ra giá cả: Hàng còn chưa lập giá. |
| Một trong những khó khăn tôi đang gặp phải trong việc tạo llập giátrị này là làm sao xây dựng được đội ngũ nhân sự đáp ứng được nhu cầu của thị trường , đồng thời giữ được nhân tài để tạo nên giá trị lâu dài. |
| Những mốc quan trọng trong quá trình xác llập giátrị Mỹ có thể bắt đầu từ năm 1944 với hội nghị Bretton Wood và xác lập mạnh mẽ vào năm 1988 với Đồng thuận Washington. |
| Người đứng đầu Sàn giao dịch vàng Thượng Hải (SGE) hôm thứ Tư cho biết , Trung Quốc cần phải có tác động lớn hơn trên thị trường vàng toàn cầu với tư cách của một nước tiêu thụ vàng lớn nhất thế giới khi nước này đặt mục tiêu thiết llập giávàng chuẩn riêng của mình. |
* Từ tham khảo:
- lập hạ
- lập hiến
- lập kế
- lập là
- lập lắc
- lập loè