| lập bập | trt. Ngậm nút cách nặng hơi: Lập-bập điếu thuốc cả giờ. |
| lập bập | Nh. Lập cập (ng.2). |
| lập bập | đgt Nói lúng búng trong miệng: Nó đánh vỡ cái ấm, khi bố nó hỏi, nó lập bập nhận lỗi. |
| Lá còn tươi cuốn lập bập trên sỏi vụn. |
| Lúc chỉ chạy đi , ông trời ổng nháng lên , sao em ngó thấy quần áo của chỉ rách te tét hết trơn hè ! Thằng út lập bập , vừa nói vừa thở. |
| Thỉnh thoảng Lãm nghe tiếng bà hỏi lập bập : Các cậu... cần chi rứả Vẫn tiếng sầm sập , loảng choảng của sắt thép , nồi xoong. |
| Một lát yên ắng rồi đột ngột có tiếng hỏi giật giọng : Con Khánh Hòa đâủ À , giọng bà mẹ lập bập bập nhưng cố tình cười , em nó đi Huế từ sáng. |
| Quản nhọn nói lập bập như bị động kinh. |
| Tôi lập bập , nói : Em cứ nghĩ chẳng bao giờ được gặp anh nữa. |
* Từ tham khảo:
- lập cà lập cập
- lập cập
- lập cập như xa đập ống vải
- lập chập
- lập chí
- lập công