| lanh lẹ | tt. C/g. Lanh-lẹn hay Nhanh-nhẹn, lẹ-làng mau-mắn: Bộ-tịch lanh-lẹ // trt. Cách nhẹ-nhàng mau-lẹ: Tránh-né lanh-lẹ. |
| lanh lẹ | - tt. Nhanh nhẹn: lanh lẹ như một con sóc một thanh niên tráng kiệt, lanh lẹn Anh chị em trong đơn vị đều tin tưởng ở tài trí lanh lẹ của Kiều. |
| lanh lẹ | tt. Nhanh nhẹn: lanh lẹ như một con sóc o một thanh niên tráng kiệt, lanh lẹn o Anh chi em trong đơn vị đều tin tưởng ở tài trí lanh lẹ của Kiều. |
| lanh lẹ | tt Như Nhanh nhẹ: Chị ấy đi đứng lanh lẹ. |
| lanh lẹ | tt. Mau: Làm việc lanh lẹ. |
| lanh lẹ | .- Nh. Nhanh nhẹ: Đi đứng lanh lẹ. |
Nàng đứng lên lấy hộp bánh , cởi dây và đặt ra đĩa tự nhiên và lanh lẹ như khi dọn bánh thết khách ở nhà. |
Vẫn biết rằng ngồi một mình buồn bã , ắt là mong có người vào thăm , nhất là khi nào người đến thăm đó lại là một người sư nữ vừa dịu dàng , xinh đẹp , lại vừa lanh lẹ , vui tính. |
| Trong hai người , Lý Tài có vẻ lanh lẹ giảo quyệt hơn. |
| Anh còn nhờ một nghĩa quân lanh lẹ ghi sổ một cách tỉ mỉ các đồ phúng điếu. |
Con cầm , soi cho má đi lấy nước ! Con Thúy cầm lấy ngọn nến , lanh lẹ đứng dậy Chị Sứ búng cái xoong lên. |
| Thím lanh lẹ tóm xách một tay hai cây súng lủi vô bụi. |
* Từ tham khảo:
- lanh lợi
- lanh mán
- lanh mèo
- lanh tanh
- lanh-tô
- lành