| lanh lẹn | tt. X. Lanh-lẹ. |
| lanh lẹn | - Nh. Nhanh nhẹn: Hoạt động lanh lẹn. |
| lanh lẹn | Nh. Nhanh nhẹn. |
| lanh lẹn | tt, trgt Như Nhanh nhẹn: Làm việc lanh lẹn. |
| lanh lẹn | tt. Nht. Lanh-lẹ. |
| lanh lẹn | .- Nh. Nhanh nhẹn: Hoạt động lanh lẹn. |
| Tới và Trọng lanh lẹn nhấc bốn cái chun nước dằn bốn góc ra để tấm bản đồ đừng vo cuộn lại. |
| Chứ còn những giống tinh khôn lanh lẹn thì tự nhiên chúng biết xa chạy cao bay đàng nam núi Nam , đàng bắc núi Bắc , há chịu trần trần một phận ấp cây đâu ! Quý Ly nói : Nhà vua đi chuyến này , không phải vì ham thích chim muông , chỉ vì nghe ở đây có giống hồ tinh nghìn tuổi , nên ngài muốn đại cử đến để tiễu trừ , khiến loài yêu gian không thể giở trò xằng bậy được , còn các loài khác không can dự gì. |
| Vốn có sự llanh lẹn, nên Hiệp nhanh chóng nắm bắt được nhu cầu ghép thận , hiến thận của nhiều người. |
* Từ tham khảo:
- lanh mán
- lanh mèo
- lanh tanh
- lanh-tô
- lành
- lành