Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
làm dấu thánh
đgt.
Đưa tay lên trán và hai vai để chứng tỏ lòng tôn kính Đức chúa Trời và thánh thần cầu được phù hộ của giáo dân đạo Thiên Chúa.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
làm dơi làm chuột
-
làm duyên
-
làm duyên làm dáng
-
làm dữ
-
làm đầu
-
làm đầy tớ người khôn hơn làm thầy thằng dại
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi theo đạo Thiên Chúa nên khi ăn cơm tôi
làm dấu thánh
giá.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
làm dấu thánh
* Từ tham khảo:
- làm dơi làm chuột
- làm duyên
- làm duyên làm dáng
- làm dữ
- làm đầu
- làm đầy tớ người khôn hơn làm thầy thằng dại