kìn kìn | - ph. Nói chuyên chở đến nhiều và liên tục: Xe gạo kìn kìn đến kho. |
kìn kìn | pht. Một cách liên tục không ngớt với số lượng rất đông, rất nhiều: Người các nơi kéo lên phố kìn kìn o Mọi người kìn kìn đi xem hội. |
kìn kìn | tt, trgt Nói sự đi lại, di chuyển nhiều và liên tục: Mặt đất kìn kìn những dòng người hồi cư (NgTuân). |
kìn kìn | .-ph. Nói chuyên chở đến nhiều và liên tục: Xe gạo kìn kìn đến kho. |
Thường thường , cả hai buổi đó đều đông đảo khách ăn , phần đông là những người cầm bát đĩa đến mua về nhà , ai đến trước mua trước , ai đến sau mua sau , có khi phải sắp hàng , thành thử có khi mười giờ mình đến trông thấy người ta mua về kìn kìn , mà mình cứ phải ngồi đợi thèm nhỏ nước miếng , bực không thể nào chịu được. |
Người ta quần là áo lượt kìn kìn chạy qua mà chợ dưa với hoa vẫn chưa sôi động. |
* Từ tham khảo:
- kìn kịt
- kín
- kín
- kín cổng cao tường
- kín đáo
- kín miệng