kín đáo | bt. Rất kín: Nơi kín-đáo, người kín-đáo, kín-đáo giùm chút nghe! |
kín đáo | - t. 1. Khuất nẻo và yên tĩnh, ít người biết: Tìm chỗ kín đáo mà nghiên cứu. 2. ít bộc lộ trong giao thiệp, biết giữ trong lòng những chuyện tâm tình: Bà ta kín đáo, nghe nhiều và nói ít; Nụ cười kín đáo. |
kín đáo | tt. 1. Được bao bọc, khó lộ ra bên ngoài, khó trông thấy: nguỵ trang kín đáo. 2. Không bộc lộ tâm tư, tình cảm, suy nghĩ ẩn giấu, không cho người khác biết: tính tình kín đáo o ý nghĩ kín đáo. |
kín đáo | tt, trgt 1. Không bộc lộ tâm tình: Anh ấy kín đáo lắm, không thể hỏi được đâu. 2. Khuất nẻo, ít người biết đến: Sống ở một nơi kín đáo. 3. Không thể hiện nội tâm: Nụ cười kín đáo. |
kín đáo | tt. Không lộ cho người ngoài biết: Người kín đáo, giấu chỗ kín-đáo. // Tánh kín đáo. Sự kín-đáo. |
kín đáo | - t. 1.Khuất nẻo và yên tĩnh, ít người biết: Tìm chỗ kín đáo mà nghiên cứu. 2. Ít bộc lộ trong giao thiệp, biết giữ trong lòng những chuyện tâm tình: Bà ta kín đáo, nghe nhiều và nói ít; Nụ cười kín đáo. |
kín đáo | Cũng nghĩa như “kín”. |
Sao lâu nay không thấy cụ lại chơi ? Bà Thân đưa tay cầm cái bã trầu đã lia ra tới mép , vứt đi ; lấy mùi soa lau mồm cẩn thận , rồi ghé vào tai bà bạn như sắp nói một câu chuyện kín đáo can hệ : Úi chà ! Bận lắm cụ ạ. |
Trương nhớ đến câu nói đùa của Chuyên ngày trước : Anh này có gì kín đáo thì để cả lợi. |
Nàng có mất gì đâu , vàTrương từ xưa đến nay lại rất kín đáo. |
Mỗi lần nghe người khác nhắc đến những hành vi xấu của Trương , Thu nghĩ ngay đến cái tính rất kín đáo ấy và nàng yên tâm không sợ nũa , khác nào một con ốc trước những nguy hiểm bên ngoài đã có cái vỏ để ẩn nấp được yên thân. |
Anh sẽ đợi em ở đấy , muốn cho kín đáo , có ô tôi đưa chúng ta đi chơi ". |
Dũng chạy ra bao lơn , thò đầu nhìn xuống , rồi khi nhận thấy Loan , chàng cuống quít nói : Chết chửa ! Kìa cô Loan ! Loan hơi thất vọng vì thấy cái mừng của Dũng có vẻ tự nhiên , chứ không phải cái mừng kín đáo , e lệ của một người đương yêu. |
* Từ tham khảo:
- kín mít
- kín nhiệm
- kín như buồng tằm
- kín như bưng
- kín như hũ nút
- kín tiếng