kín mít | trt. Thật kín, không chỗ hở: Trùm mềm kín-mít, đóng cửa kín-mít. |
kín mít | - Hết sức kín: Đóng cửa kín mít. |
kín mít | tt. Kín đến mức không còn chỗ hở nào, không thể nhìn thấy gì bên trong: Cửa đóng kín mít. |
kín mít | tt, trgt Không hở chút nào: Bà nằm trên giường đắp chăn kín mít (NgCgHoan). |
kín mít | tt. Rất kín: Đóng cửa kín-mít. |
kín mít | .- Hết sức kín: Đóng cửa kín mít. |
kín mít | Không hở một tí nào: Trong ngoài kín mít như bưng (K). |
Cái hình ảnh tết là những dãy phố cửa đóng kín mít , những đàn bà con gái cân nhắc trong bộ quần áo còn nếp , mới lấy ở hòm ra hay mới may. |
Bởi vậy , dù vẫn khoẻ mạnh mà thành ra vẫn phải nằm liệt giường ! Đã thế , cửa phòng còn phải đóng kín mít như một người mắc bệnh trầm trọng vậy ! Liên phải tạm thời nghỉ việc đi bán hoa. |
Khoảng nhà ngang hẹp gần cái sân cát lại quá tối tăm , hai bên đều có vách đất kín mít , chỉ có một cái cửa sổ nhỏ trổ ra hướng gió bấc , nên đám đàn bà con gái ốm yếu thà chịu ngột không dám mở cửa đương đầu với gió độc. |
Cửa sổ , cửa lớn phòng nhà trên đóng kín mít. |
Trời đã tối , những cành lá dại đan nhau thành một tấm trần kín mít , không để một tia sáng nhỏ lờ mờ của một bóng sao nào lọt xuống được. |
Trước mặt hai người , chỗ giữa lều , có đặt một cái bếp cà ràng lửa cháy riu riu , trên cà ràng bắc một chiếc nồi đất đậy vung kín mít. |
* Từ tham khảo:
- kín như buồng tằm
- kín như bưng
- kín như hũ nút
- kín tiếng
- kín tiếng im hơi
- kín tranh hơn lành gió