kín như bưng | 1. Kín mít, tối om như được bịt kín: Nó từ trong cái buồng kín như bưng nhảy bổ ra. 2. Giữ kín, không để lộ cho ai biết: Mọi việc sẽ được giữ kín như bưng. 2. Có tính tình kín đáo, không hay bộc bạch, tâm sự với người ngoài: Người đâu có người kín như bưng, không hiểu được. |
kín như bưng | tt, trgt (Bưng tức là bịt kín) 1. ý nói: Không nhìn thấy gì ở bên trong: Cái phòng ấy kín như bưng 2. Giữ hoàn toàn bí mật: Trước cuộc tấn công, có lệnh là phải kín như bưng. |
kín như bưng |
|
Ba mặt và cửa của hai gian buồng xây kín như bưng. |
Ba mặt và cửa của hai gian buồng xây kín như bưng. |
Tôi tin anh đang phấn đấu , nên phấn đấu theo con đường này hơn là sự "láu lưỡi" như Phùng Khắc Khoan nói , hay như Sóng Hồng từng phê phán một nhà thơ học đòi "hiện đại" không phải lối của Phương Tây trong bài "Gửi một nhà thơ trẻ" : Nói những điều ngoắt ngoéo kín như bưng Ðể che đậy một tâm hồn trống rỗng... Hữu Ước có một triết lý sống : Tôi không nghĩ ngày mai sẽ có gì , mà luôn nghĩ hôm nay phải làm gì. |
Nữ ca sỹ Khởi My mới được coi là ngôi sao ăn mặc kkín như bưngdù đi ra biển quay MV hay đi chơi. |
Chuyện tình chị em này từng khiến báo chí tốn không ít giấy mực đồn đoán vì người trong cuộc kkín như bưng, không trả lời về chuyện tình cảm. |
Nói về đám cưới kkín như bưngcủa cựu sao phim Friends , JD Heyman , phó Tổng biên tập tạp chí People chia sẻ trên Reuters : Những người nổi tiếng cũng giống như bao người khác , đêùg sống trong thế giới truyền thông hiện đại. |
* Từ tham khảo:
- kín tiếng
- kín tiếng im hơi
- kín tranh hơn lành gió
- kín trên bền dưới
- kịn
- kinh