| khua khoắng | đgt. 1. Khua nói chung: cầm đũa khua khoắng trong nồi canh mãi. 2. Lấy trộm một cách chóng vánh: vào nhà khua khoắng hết đồ đạc rồi chuồn. |
| Tôi lơ đãng nghe bà , mắt láo liên tìm bông dủ dẻ , còn chân thì khua khoắng các bụi cỏ cho châu chấu bay ra từng đàn coi chơi. |
| Một số người còn dùng đũa kkhua khoắnghết miếng này đến miếng khác trên đĩa chung trước khi gắp được một miếng ưng ý , rồi lại dùng chính đũa của mình gắp cho người khác. |
| Cảm thấy bồn chồn Có thể bạn sẽ đứng , ngồi không yên , tay chân như thừa , kkhua khoắngmất kiểm soát. |
| Sau đó đối tượng khóa phòng nhân viên rồi chạy ra lan can tầng 4 bắt đầu gào thét , tay chân kkhua khoắngloạn xạ , định trèo lên lan can. |
| Đối tượng liên tục hò hét , tay chân kkhua khoắngloạn xạ trên lan can tầng 4 (Ảnh : Đức Tuấn) Tiếng hò hét thu hút sự hiếu kỳ của những người đến thăm , khám tại bệnh viện. |
| Nhát đầu tiên ông Xếp chém vào đầu anh N. , hàng xóm , liền đó ông kkhua khoắngdao trúng vào người của Th. , con trai mình và người cháu tên L. Thấy ông già say rượu , không làm chủ được hành động của mình nên cả ba sợ hãi bỏ chạy. |
* Từ tham khảo:
- khua môi múa mỏ
- khuân
- khuân vác
- khuẩn
- khuẩn bách
- khuất