| khua môi múa mép | Bẻm mép, nói nhiều, tỏ ra hùng biện, thường ba hoa, khoác lác: Làng này ai lạ gì ông nữa mà cứ khua môi múa mép mãi! |
| khua môi múa mép | ng Chê kẻ ba hoa, nói nhiều để tự đề cao: Trong buổi họp, anh ta khua môi múa mép khoe khoang thành tích của mình. |
| khua môi múa mép |
|
| Đặc biệt , gã có tài ăn nói , chỉ cần lần gặp đầu tiên nghe Huy kkhua môi múa méplà các nạn nhân đã tin tuyệt đối nên hầu hết các phi vụ lừa đảo của gã đều thành công. |
* Từ tham khảo:
- khuân
- khuân vác
- khuẩn
- khuẩn bách
- khuất
- khuất