| khuân vác | đt. Vác đi nơi khác: Phu khuân-vác, tiền khuân-vác. |
| khuân vác | - Chuyên chở bằng sức người: Khuân vác hàng ở tàu lên bến. |
| khuân vác | đgt. Mang vác vận chuyển những thứ nặng bằng sức mạnh tay, vai, lưng; khuân nói chung: công nhân khuân vác ở bến cảng. |
| khuân vác | đgt Chuyển vật khá nặng từ nơi này đến nơi khác bằng hai tay, lưng và vai: Chồng làm phu khuân vác dưới bến tàu (Ng-hồng). |
| khuân vác | đt. Nht. Khuân. // Phu khuân-vác. |
| khuân vác | .- Chuyên chở bằng sức người: Khuân vác hàng ở tàu lên bến. |
Buổi tối , tiếng còi tàu thúc giục , tiếng rao bánh giầy bánh giò lanh lảnh , tiếng cười nói , gọi nhau om sòm của hành khách , tiếng khuân vác huỳnh huỵch của bọn phu gạo tải hàng , lên tàu hay xuống bến. |
| Có cái vai dày , khuân vác tiện. |
| Cháu khuân vác thuê ngoài chợ. |
| Mãi sau nài mãi , con mới cho biết : " Nó bảo con ngày sau sẽ làm vua còn bố thì làm phu khuân vác ". |
| Thấp thoáng vài tên lính áo quần xám xịt đang tới lui khuân vác những thứ gì trông không thấy rõ. |
| Còn đại đa số là tầng lớp dưới đáy xã hội làm ăn lam lũ với đủ các nghề lao động nặng nhọc như : xe tay , xe bò , khuân vác , vớt củi , bán quà rong... Kiếm ăn chật vật vất vả lại hay cờ bạc , thuốc xái , kiếm được đồng nào qua tay hết đồng ấy , sống không có ngày mai". |
* Từ tham khảo:
- khuẩn bách
- khuất
- khuất
- khuất bóng
- khuất khúc
- khuất khúc lậu