| khuẩn | tt. Quẫn, nghèo, túng, khốn-đốn: Nhà khuẩn, vận khuẩn // trt. Lúng-túng, nói việc không đáng nói: Nói khuẩn. |
| khuẩn | dt. (thực): Nấm, cây nấm // (Y) Có tính-chất sinh nấm: Vi-khuẩn. |
| khuẩn | I. dt. Vi khuẩn, nói tắt: bệnh nhiễm khuẩn. II. Nấm: khuẩn lạc o cầu khuẩn o siêu cầu khuẩn o trực khuẩn o vi khuẩn o xạ khuẩn. |
| khuẩn | dt Vi khuẩn nói tắt: Cần đề phòng những bệnh nhiễm khuẩn. |
Sai thợ đá ở An Hoạch1203 đào mở cửa hang núi Thiên Kiện và hang núi khuẩn Mai để lấy tiền của chôn ở đó khi trước. |
| Trong nhà là mùi nước sát khuẩn , mùi nước xả quần áo trên giàn phơi. |
| Ngay cả trên người Quỳnh bây giờ cũng ám đặc mùi của nước sát khuẩn. |
| Mẹ cả ngày vào ra với nước lau sàn , nước diệt khuẩn , cơm nước và điện thoại. |
Virus hết sức bé nhỏ , nhỏ hơn vi khuẩn hàng trăm lần nên chỉ thấy được dưới kính hiển vi điện tử. |
| Tại địa chỉ facebook Minh Trang ở Hà Nội , hàng chục loại thuốc được liệt kê và chào bán như thuốc kháng sinh Nimemax 200 chỉ định điều trị nhiễm kkhuẩnđường tiết niệu , viêm họng , viêm phổi Thuốc acyclovir được sử dụng để điều trị các bệnh nhiễm trùng do một số loại virus gây ra. |
* Từ tham khảo:
- khuất
- khuất
- khuất bóng
- khuất khúc
- khuất khúc lậu
- khuất mắt