| khuất mắt | tt. Xa vắng, không trông thấy: Thà khuất mắt, chớ trước mặt mình mà nó làm như vậy, chịu sao được. |
| khuất mắt | - Khỏi trông thấy: Đi đi cho khuất mắt. |
| khuất mắt | Không nhìn thấy: khuất mắt thì bẩn cũng thành sạch. |
| khuất mắt | tt Khỏi trông thấy: Cho người đem đi cho khuất mắt (NgCgHoan). |
| khuất mắt | đt. Xa, mất dạng: Đi đâu khuất mắt thì thôi. |
| khuất mắt | .- Khỏi trông thấy: Đi đi cho khuất mắt. |
| Thấy có cái ngõ con , Sửu vội vàng rẽ vào , yên tâm rằng đã đi khuất mắt thầy đội. |
| Ông phán nhìn vợ thở dài nói tiếp : Không biết bao giờ mới tống được nó đi cho khuất mắt. |
| Đến anh trưởng tràng đạo mạo mà cũng thích tìm một chỗ khuất mắt thầy , ngồi nhìn lên những gò đất , luống cày , gốc mít cỗi , bụi xương rồng , trên cách đồng hoang dại mường tượng ra cảnh vườn tược xinh đẹp , um tùm , lẫm lúa cao ráo , đụn rơm chất ngất , tá điền đông đúc... Chỉ trừ một anh học trò đặc biệt là Huệ. |
| Ông giáo hét lên : Cút đi cho khuất mắt tao ! Đi. |
| Mày xéo đi cho khuất mắt tao. |
| Nó và Bích Hoàng cứ dắt nhau tếch đi đâu thì tếch , khuất mắt càng tốt. |
* Từ tham khảo:
- khuất mắt khôn coi
- khuất mặt
- khuất nẻo
- khuất nhục
- khuất núi
- khuất phục