| khuân | đt. Cất lên vác đi // Gom-góp mang đi: Khuân đi cho rảnh // Cắp, trộm: Ăn-trộm vô khuân hết đồ-đạc. |
| khuân | - đg. Khiêng vác (đồ vật nặng). Khuân đồ đạc. |
| khuân | đgt. Khiêng vác một cách nặng nhọc: khuân đồ đạc o khuân va li lên lầu. |
| khuân | đgt 1. Đem vật khá nặng từ nơi này đến nơi khác: Khuân đi kìn kìn những hòm ngọc ngà, châu báu (NgHTưởng). 2. Lấy dần đi: Một số sách vở đã bị người Minh khuân đi (ĐgThMai). |
| khuân | đt. Nhấc lên, vác: Khuân hàng-hoá lên tàu. |
| khuân | .- đg. Đem dần, lấy dần đi: Khuân hàng ra bến tàu. |
| khuân | Nhắc dần, lấy dần đem đi chỗ khác: Khuân của về nhà chồng. Khuân hàng xuống tàu. |
Loan biết là bà Phán nghi cho mình khuân của về nhà bố mẹ đẻ , nhưng vờ như không biết : Thưa me , con đã biên mấy chữ để lại cho nhà con. |
| Thấy thế , Hồng càn thích chí , nghiêng đầu nói cảm ơn rồi nhờ người làm xe khuân chuyển va ly và cái bồ để ở trên nóc xe xuống. |
Buổi tối , tiếng còi tàu thúc giục , tiếng rao bánh giầy bánh giò lanh lảnh , tiếng cười nói , gọi nhau om sòm của hành khách , tiếng khuân vác huỳnh huỵch của bọn phu gạo tải hàng , lên tàu hay xuống bến. |
| Có cái vai dày , khuân vác tiện. |
| Cháu khuân vác thuê ngoài chợ. |
| Đồ đạc , cả cái bàn nước bằng gỗ trắc này này , là do ông biện sai khuân đến cho mượn. |
* Từ tham khảo:
- khuẩn
- khuẩn bách
- khuất
- khuất
- khuất bóng
- khuất khúc