| khàn khàn | tt. Khao-khao, rè-rè: Giọng khàn-khàn. |
| khàn khàn | - Nh. Khàn: Giọng khàn khàn như giọng vịt đực. |
| khàn khàn | tt. Khàn (mức độ giảm nhẹ): giọng khàn khàn. |
| khàn khàn | tt Nói giọng rất khàn: Cung nhạc trầm bổng theo tiếng hát khàn khàn (NgCgHoan). |
| khàn khàn | tt. Hơi khàn. |
| khàn khàn | .- Nh. Khàn: Giọng khàn khàn như giọng vịt đực. |
| khàn khàn | Hơi khàn: Khàn-khàn như vịt đực. |
| Một tràng tiếng ve kêu khàn khàn khiến Trương ngửng đầu nhìn. |
| Giọng khàn khàn ai hát se sẽ và sai điệu một bài hát tây quen quen. |
Cái giọng khàn khàn của Tuyết làm cho Chương rùng mình. |
Trời ơi ! Cái giọng khàn khàn ấy , đã nghe qua một lần , còn ai có thể quên được nữa ? Chương thở dài , đánh diêm châm thuốc lá... Một tập bài học trò gấp trong cái cặp bìa , nhắc Chương nhớ ngày mai có luận Pháp văn. |
| Chị gà mái hình như nghĩ đến cái chết gần kề nên kêu lên những tiếng hết sức bi ai , giọng khàn khàn chẳng khác một người bệnh trong cơn hấp hối. |
Ông Hạnh ! Lão bộc nghẹn ngào , cất giọng khàn khàn : Cô bảo gì ? Ông khóc đấy à ? Ông dở hơi lắm. |
* Từ tham khảo:
- khản
- khản đặc
- khán
- khán đài
- khán giả
- khán hộ