| khán hộ | đt. Chăm-nom // dt. Y-tá, điều-dưỡng, người trông-nom, săn-sóc người bệnh theo sự chỉ dẫn của Y-sĩ. |
| khán hộ | - Người phục vụ bệnh nhân ở các bệnh viện (cũ). |
| khán hộ | dt. Người phục vụ bệnh nhân ở trong các bệnh viện. |
| khán hộ | dt (H. hộ: giúp đỡ) Người trông nom, giúp đỡ bệnh nhân trong các bệnh viện (cũ): Từ ngày kháng chiến đến nay, quân y phát triển rất khá, và các bác sĩ, khán hộ, cứu thương, ai cũng chịu khó, cố gắng (HCM). |
| khán hộ | đt. Chăm nom. // Khán-hộ viên, người trông nom bịnh-nhân. Nữ khán-hộ. Khán-hộ phụ. |
| khán hộ | .- Người phục vụ bệnh nhân ở các bệnh viện (cũ). |
| khán hộ | Viên-chức trông coi người đau yếu ở bệnh viện. |
| Hai người đang tranh luận thì một người khán hộ bước vào can ngăn , ép Minh phải nằm xuống giường. |
| Sau cùng người khán hộ phải lên tiếng hăm dọa trói Minh vào giường chàng mới chịu nghe lời. |
Ngồi cũng không được ! Quay sang Liên , người khán hộ nghiêm nét mặt nói : Tôi giao thầy cho cô coi đấy nhé. |
| Làm sao thì làm , nếu để cho thầy ấy ra mở cửa thì nổ con ngươi mà mù lại tôi không chịu trách nhiệm đâu đấy ! Chờ người khán hộ đi rồi , Liên mới hết run sợ , thì thầm bảo chồng : Đấy , mình xem. |
| Minh muốn xuất viện ngay , nhưng lại sợ bị cản như hôm qua liền ôn tồn lễ phép nói khéo với người khán hộ nhờ ‘bẩm hộ quan đốc’ cho. |
Đoạn ông ta trao tặng Minh một cái kính màu tro và một cái kính trắng rồi tiễn chàng ra tận xe tay mà ông ta sai người khán hộ gọi giúp. |
* Từ tham khảo:
- khán phong sử đà
- khán quan
- khán thái ngật phạn
- khán thủ
- khang
- khang