| khán | đt. Coi, xem, trông nom, giữ-gìn, đối-đãi: Chiếu-khán, khai-khán, hảo-khán, khái-khán, triển-khán. |
| khán | - dt Khán thủ nói tắt (cũ): Ông lí trưởng cùng hai ông khán xộc vào nhà. |
| khán | I. dt. Khán thủ, nói tắt. II. 1. Xem: khán đài o khán giả o khán quan. 2. Trông coi: khán hộ o khán thủ. |
| khán | dt Khán thủ nói tắt (cũ): Ông lí trưởng cùng hai ông khán xộc vào nhà. |
| khán | (khd). Xem: Khán bịnh. // Khán bịnh. |
| khán | .- d. "Khán thử" nói tắt: Ông khán. |
| khán | Xem (không dùng một mình). |
| Hai người đang tranh luận thì một người khán hộ bước vào can ngăn , ép Minh phải nằm xuống giường. |
| Sau cùng người khán hộ phải lên tiếng hăm dọa trói Minh vào giường chàng mới chịu nghe lời. |
Ngồi cũng không được ! Quay sang Liên , người khán hộ nghiêm nét mặt nói : Tôi giao thầy cho cô coi đấy nhé. |
| Làm sao thì làm , nếu để cho thầy ấy ra mở cửa thì nổ con ngươi mà mù lại tôi không chịu trách nhiệm đâu đấy ! Chờ người khán hộ đi rồi , Liên mới hết run sợ , thì thầm bảo chồng : Đấy , mình xem. |
| Minh muốn xuất viện ngay , nhưng lại sợ bị cản như hôm qua liền ôn tồn lễ phép nói khéo với người khán hộ nhờ ‘bẩm hộ quan đốc’ cho. |
Đoạn ông ta trao tặng Minh một cái kính màu tro và một cái kính trắng rồi tiễn chàng ra tận xe tay mà ông ta sai người khán hộ gọi giúp. |
* Từ tham khảo:
- khán giả
- khán hộ
- khán nhân mi tiệp
- khán phong sử đà
- khán quan
- khán thái ngật phạn