| khai sơn phá thạch | Khai phá, mở đường, đặt nền móng cho công việc, một sự nghiệp lớn lao, đầy khó khăn gian khổ: Nhiều người đi trước đã đóng góp công khai sơn phá thạch. |
| khai sơn phá thạch | ng (H. sơn: núi; phá: làm vỡ ra; thạch: đá.- Nghĩa đen: mở núi, phá đá) Bắt đầu gây dựng một sự nghiệp lớn đòi hỏi nhiều công sức: Những người đến đây khai sơn phá thạch phải đổi giá đắt với thiên nhiên (Sơn-tùng). |
| khai sơn phá thạch |
|
| Họ vẫn xứng đáng là những nhà kkhai sơn phá thạch, vĩnh cửu có tuổi tên trong chặng đường khai sinh thơ Mới. |
| Những cơn mưa như bây giờ lại hay , rửa trôi đất đá , bụi bặm trên nền đường , cửa hầm và cả những tán cây rừng lâu ngày bị phủ bụi... thời gian , đem lại màu xanh hơn , công trình sạch sẽ và khang trang hơn , ông Mai cười hiền khô , nụ cười của vị thủ lĩnh đã bám trụ công trường từ những ngày đầu kkhai sơn phá thạch. |
| Trong buổi kkhai sơn phá thạchđầy thử thách từ cơ chế cấp phát vốn xây dựng cơ bản theo kế hoạch của Nhà nước sang cơ chế chủ động phá thế độc canh , đa dạng hóa sản phẩm dịch vụ trong kinh doanh là biết bao hồi ức , tự hào. |
* Từ tham khảo:
- khai thác
- khai thiên lập địa
- khai thiên tịch địa
- khai thông
- khai tịch
- khai tiết