| khai tịch | đt. Bắt đầu tạo ra: Từ thuở trời đất mới khai-tịch. |
| khai tịch | dt. Thuở mới có trời đất. |
| khai tịch | đt. Mở nên trời đất; Nht. Khai thiên lập địa (hay tịch địa) |
| khai tịch | Nói về lúc mới có trời đất. |
| Có như vậy , việc triển kkhai tịchthu phương tiện hết hạn sử dụng mới nhận được sự đồng thuận , hưởng ứng của người dân. |
* Từ tham khảo:
- khai triển
- khai trừ
- khai trưng
- khai trương
- khai trường
- khai tử