| khai tâm | đt. Vỡ lòng, dạy-đỗ chỉ-bảo cho người đang trong vòng tối-tăm. |
| khai tâm | - Bắt đầu dạy cho biết chữ. |
| khai tâm | đgt. Bắt đầu dạy cho biết chữ, mở mang tâm trí: bài học khai tâm. |
| khai tâm | đgt (H. tâm: lòng) Bắt đầu dạy cho biết chữ: Hồi lên năm tuổi, tôi đã được một cụ đồ khai tâm cho. |
| khai tâm | đt. Mở-mang trí-tuệ vỡ lòng cho biết một môn học nào. |
| khai tâm | .- Bắt đầu dạy cho biết chữ. |
| khai tâm | Vỡ lòng đi học: Trẻ con bắt đầu đi học phải làm lễ khai-tâm. |
| Tổ chức buổi lễ khai tâm long trọng như thế này không phải là ý muốn của ông giáo. |
| Phải ! Một tuần mới kịp ! Sau đó , " ông anh " không về lo chuyện nhà , mà ở lại An Thái đích thân chuẩn bị lễ khai tâm cho hai em. |
| Lòng tin ở Đấng Vấn An Thế Sư Biểu mạnh mẽ đến nỗi ông nghĩ vào giờ phút khai tâm thiêng liêng ấy , cửa minh đức sẽ mở , đời có thêm vài bậc quân tử và bớt đi vài tên tiểu nhân. |
| Ông lại đứng thẳng trước bàn thờ , để lẩm nhẩm khấn xin khai tâm cho hai cậu học trò mới. |
| Những cậu học trò ông khai tâm hôm nay sẽ đi theo con đường ông đã đi , sẽ học những sách ông đã học. |
* * * Buổi lễ khai tâm mau chóng trở thành câu chuyện thời sự của An Thái. |
* Từ tham khảo:
- khai thiên lập địa
- khai thiên tịch địa
- khai thông
- khai tịch
- khai tiết
- khai triển